Cá trắm đen

13/11/2025| Từ điển: Từ điển động vật | Tác giả: Nguyễn Trọng Phú

Cá trắm đen (danh pháp hai phần: Mylopharyngodon piceus) là một loài cá thuộc Họ Cá chép, duy nhất thuộc giống Mylopharyngodon. Cá được nuôi để làm thực phẩm và dược phẩm. Cá trắm đen có thể có chiều dài lên đến 1,5m và nặng đến 71 kg. Chúng ăn các loài ốc và nhuyễn thể. Cùng với cá trắm cỏcá mè hoa và cá mè trắng, chúng được xem là một trong 4 loài cá nuôi kết hợp quan trọng ở Trung Quốc và đã được nuôi hàng ngàn năm nay. Chúng không phân bố rộng khắp thế giới.

Ở Trung Quốc, cá trắm đen được ưa thích nhất và đắt nhất trong 4 loài cá nuôi và một phần do thức ăn và chế độ ăn của cá.

Mylopharyngodon piceus
Tình trạng bảo tồn

An toàn

Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Cypriniformes
Họ (familia) Cyprinidae
Phân họ (subfamilia) Squaliobarbinae ?
Chi (genus) Mylopharyngodon
W. K. H. Peters, 1881
Loài (species) M. piceus
Danh pháp hai phần
Mylopharyngodon piceus
(J. Richardson, 1846)
Danh pháp đồng nghĩa

Barbus tonkinensis Sauvage, 1884
Leucisculus fuscus Oshima, 1920
Leuciscus aethiops Basilewsky, 1855
Leuciscus dubius Bleeker, 1864
Leuciscus piceus Richardson, 1846
Myloleuciscus aethiops (Basilewsky, 1855)
Myloleuciscus atripinnis Garman, 1912
Myloleucus aethiops (Basilewsky, 1855)
Mylopharyngodon aethiops (Basilewsky, 1855)

Mylopharyngodon pisceus (Richardson, 1846)

Đang tải bình luận...

Đang gửi bình luận...

Chia sẻ ý kiến của bạn

Tham Gia Cộng Đồng

Khám phá và đóng góp hơn 1,200 thuật ngữ35 từ điển. Học hỏi, chia sẻ và phát triển cùng chúng tôi.

Đăng Ký Miễn Phí
Dicthub – Tra cứu, quản lý và chia sẻ thuật ngữ chuyên ngành dễ dàng